White Nano MD là sản phẩm dùng để tấn công các đốm tăng sắc tố trên da, làm giảm tình trạng thâm, sạm, tàn nhàng, đồi mồi.
Kem White Nano MD có tác dụng ức chế quá trình sản sinh melanin gây nám, đồng thời ngăn chặn quá trình di chuyển của sắc tố đen melanin lên bề mặt da. Ở những mảng đốm nâu, đồi mồi hình thành trên vùng da nông thì White Nano MD sẽ có những thành phần axit làm bong các lớp sừng lên, thổi bay đốm nâu, sạm nám trong 1 - 2 tháng đầu trải nghiệm. Nguy cơ kích ứng của White Nano MD gần như bằng không vì những dưỡng chất cao cấp có khả năng khóa chặt Melanin sậm màu mà không gây bào mòn da.

White Nano MD Dark Spot Remover USA là sản phẩm dùng để tấn công các đốm tăng sắc tố trên da, làm giảm tình trạng thâm, sạm, tàn nhàng, đồi mồi.
Kem White Nano vừa có tác dụng làm mờ sạm nám, vừa có tác dụng dưỡng trắng da, kháng viêm nhờ có các thành phần sau:
- 𝐍𝐢𝐚𝐜𝐢𝐧𝐚𝐦𝐢𝐝𝐞: là một thành phần chức năng làm trắng được KFDA công bố, giúp làm trắng da bằng cách ức chế sản xuất melanin.
- 𝐀𝐥𝐩𝐡𝐚 𝐚𝐫𝐛𝐮𝐭𝐢𝐧, có khả năng giúp ức chế enzyme – nơi mà sản sinh melanin trong tế bào, Alpha Arbutin có khả năng ngăn chặn hoạt động của melanin, phục hồi làn da mà không gây hại đến da.
- 𝐂𝐨 𝐞𝐧𝐳𝐲𝐦𝐞 𝐐𝟏𝟎: chất chống lão hóa.
- 𝐌𝐮𝐥𝐛𝐞𝐫𝐫𝐲 𝐫𝐨𝐨𝐭 𝐞𝐱𝐭𝐫𝐚𝐜𝐭 (chiết xuất dâu tằm): có hiệu quả làm trắng tuyệt vời, bên cạnh đó nó lại an toàn tuyệt đối cho da, thích hợp cả cho da nhạy cảm.
Và nhiều thành phần axit có lợi khác cung cấp độ ẩm, giúp hạn chế những biểu hiện bong tróc da, châm chít, giúp cho da căng mướt, mịn mượt.
|
STT |
Tên đầy đủ thành phần (tên danh pháp quốc tế hoặc sử dụng tên khoa học chuẩn đã được công nhận) Full Ingredient name (use INCI or approved nomenclature in standard references) |
Tỉ lệ % của những chất có giới hạn về nồng độ, hàm lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Polypeptide-1 |
(Polypept ide-1 is the synthetic peptide consisting of alanine, arginine, asparagin e, aspartic acid, cysteine, glutamic acid, glutamin e, glycine, isoleucin e, leucine, lysine, methioni ne, phenylala nine, proline, serine, threonine, tyrosine and valine) |
|
|
2 |
Niacinamide |
|
|
|
3 |
Morus Alba (Mulberry) Root Extract |
|
|
|
4 |
Kojic acid |
|
|
|
5 |
Cetyl alcohol, Sodium Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer |
|
|
|
6 |
Glyceryl Stearate, Caprylic/Capric Triglyceride |
|
|
|
7 |
Propylene Glycol, Water, Nasturtium Officinale (Watercress) Extract |
|
|
|
8 |
Salvia Officinalis (Sage) Leaf Extract |
|
|
|
9 |
Arctium Lappa (Burdock) Root Extract |
|
|
|
10 |
Citrus Medica Limonum (Lemon) Peel Extract |
|
|
|
11 |
Hedera Helix (Ivy) Leaf/Stem Extract |
|
|
|
12 |
Saponaria Officinalis Leaf/Root Extract |
|
|
|
13 |
Fucus Vesiculosus (Bladderwrack) Extract |
|
|
|
14 |
Alpha-Arbutin |
|
|
|
15 |
DL-Alpha Tocopheryl Acetate |
|
|
|
16 |
Malva Sylvestris (mallow) Flower Extract |
|
|
|
17 |
Mentha Piperita (Peppermint) Leaf Extract |
|
|
|
18 |
Primula Veris (Cowslip) Flower Extract |
|
|
|
19 |
Alchemilla Vulgaris (Lady’s Mantle) Leaf Extract |
|
|
|
20 |
Veronica Officinalis (Speedwell) Flower Extract |
|
|
|
21 |
Melissa Officinalis (Balmint) Flower/Leaf/Stem Extract |
|
|
|
22 |
Achillea Millefolium (Yarrow) Extract |
|
|
|
23 |
Aloe Barbadensis (Aloe Vera) Leaf Juice |
|
|
|
24 |
Citrus Grandis (Grapefruit) Seed Extract |
|
|
|
25 |
Phenoxyethanol |
0.72 |
|
|
26 |
Dimethylmethoxy Chromanyl Palmitate |
|
|
|
27 |
Tetrahexyldecyl Ascorbate |
|
|
|
28 |
DL-Panthenol |
|
|
|
29 |
Ubiquinone (Coenzyme Q-10) |
|
|
|
30 |
Allantoin |
||
|
31 |
Nonapeptide-1 |
(Nonape ptide-1 is a synthetic nonapept ide derived from arginine, lysine, methioni ne, phenylala nine, proline, tryptophan and valine) |
Để sử dụng serum làm mờ nám White Nano MD 20ml, bạn hãy thực hiện theo các bước dưới đây:
Đây là sản phẩm có tính chất dược phẩm cao. Vì vậy, hãy lưu ý không sử dụng thường xuyên. Cần được tư vấn kỹ từ chuyên gia tư vấn da trước khi sử dụng.
Lưu ý quan trọng:


| Dung tích | 20ml |
| Hạn sử dụng | Xem trên bao bì |
| Xuất xứ | Mỹ |
| Thương hiệu | White Nano |
Thoa trực tiếp lên các đốm sắc tố ngay sau bước làm sạch da. (đồi mồi, đốm nâu, nám nông, tàn nhang, thâm mụn.)
White Nano MD vừa có tác dụng làm mờ sạm nám, vừa có tác dụng dưỡng trắng da, kháng viêm nhờ có các thành phần sau:
Và nhiều thành phần axit có lợi khác cung cấp độ ẩm, giúp hạn chế những biểu hiện bong tróc da, châm chít, giúp cho da căng mướt, mịn mượt.
|
STT |
Tên đầy đủ thành phần (tên danh pháp quốc tế hoặc sử dụng tên khoa học chuẩn đã được công nhận) Full Ingredient name (use INCI or approved nomenclature in standard references) |
Tỉ lệ % của những chất có giới hạn về nồng độ, hàm lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Polypeptide-1 |
(Polypept ide-1 is the synthetic peptide consisting of alanine, arginine, asparagin e, aspartic acid, cysteine, glutamic acid, glutamin e, glycine, isoleucin e, leucine, lysine, methioni ne, phenylala nine, proline, serine, threonine, tyrosine and valine) |
|
|
2 |
Niacinamide |
|
|
|
3 |
Morus Alba (Mulberry) Root Extract |
|
|
|
4 |
Kojic acid |
|
|
|
5 |
Cetyl alcohol, Sodium Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer |
|
|
|
6 |
Glyceryl Stearate, Caprylic/Capric Triglyceride |
|
|
|
7 |
Propylene Glycol, Water, Nasturtium Officinale (Watercress) Extract |
|
|
|
8 |
Salvia Officinalis (Sage) Leaf Extract |
|
|
|
9 |
Arctium Lappa (Burdock) Root Extract |
|
|
|
10 |
Citrus Medica Limonum (Lemon) Peel Extract |
|
|
|
11 |
Hedera Helix (Ivy) Leaf/Stem Extract |
|
|
|
12 |
Saponaria Officinalis Leaf/Root Extract |
|
|
|
13 |
Fucus Vesiculosus (Bladderwrack) Extract |
|
|
|
14 |
Alpha-Arbutin |
|
|
|
15 |
DL-Alpha Tocopheryl Acetate |
|
|
|
16 |
Malva Sylvestris (mallow) Flower Extract |
|
|
|
17 |
Mentha Piperita (Peppermint) Leaf Extract |
|
|
|
18 |
Primula Veris (Cowslip) Flower Extract |
|
|
|
19 |
Alchemilla Vulgaris (Lady’s Mantle) Leaf Extract |
|
|
|
20 |
Veronica Officinalis (Speedwell) Flower Extract |
|
|
|
21 |
Melissa Officinalis (Balmint) Flower/Leaf/Stem Extract |
|
|
|
22 |
Achillea Millefolium (Yarrow) Extract |
|
|
|
23 |
Aloe Barbadensis (Aloe Vera) Leaf Juice |
|
|
|
24 |
Citrus Grandis (Grapefruit) Seed Extract |
|
|
|
25 |
Phenoxyethanol |
0.72 |
|
|
26 |
Dimethylmethoxy Chromanyl Palmitate |
|
|
|
27 |
Tetrahexyldecyl Ascorbate |
|
|
|
28 |
DL-Panthenol |
|
|
|
29 |
Ubiquinone (Coenzyme Q-10) |
|
|
|
30 |
Allantoin |
||
|
31 |
Nonapeptide-1 |
(Nonape ptide-1 is a synthetic nonapept ide derived from arginine, lysine, methioni ne, phenylala nine, proline, tryptophan and valine) |