Tinh chất Oyoung HSCM Prestige PDRN Ampoule là sản phẩm chuyên biệt giúp làm trắng da và cải thiện nếp nhăn, chứa Adenosine và Niacinamide, giúp cải thiện độ đàn hồi, làm sáng da và mang lại làn da trong trẻo, săn chắc.
Thành phần và công dụng tế bào gốc Oyoung HSCM Prestige PDRN Ampoule
Đàn hồi da & Cải thiện nếp nhăn:
• Sản phẩm là tinh chất chăm sóc kép giúp làm trắng da và cải thiện nếp nhăn, chứa PDRN chiết xuất từ DNA cá hồi, cùng với nhiều loại peptide cần thiết cho hoạt hóa tế bào da, hỗ trợ tăng sinh collagen.
• Thành phần BIO PLACENTA, có cấu trúc tương tự nhau thai người và được bào chế an toàn bằng công nghệ liposome, mang lại hiệu quả trong cải thiện nếp nhăn, tái tạo da, cấp ẩm, kích hoạt tế bào và tăng độ đàn hồi.
• Ngoài ra, Acetyl Hexapeptide có cấu trúc tương tự Botox giúp kích thích tổng hợp collagen và phục hồi làn da bị tổn thương do tia UV, mang lại làn da săn chắc và tràn đầy sức sống. Đây là ampoule chống lão hóa chậm (Slow-aging) giúp cải thiện kết cấu da, cho làn da căng mịn và khỏe mạnh.
Dưỡng ẩm & Phục hồi:
• Sản phẩm chứa Ceramide NP – thành phần lipid tự nhiên của da giúp củng cố hàng rào bảo vệ, cùng Sodium Hyaluronate giữ ẩm sâu bằng cách hút và giữ nước trong da.
• Ngoài ra còn có HYALOCTA COMPLEX gồm 8 loại Hyaluronic Acid có trọng lượng phân tử cao và thấp, kết hợp với Marine Collagen– thành phần thân thiện với da, có hiệu quả vượt trội trong việc dưỡng ẩm và phục hồi da.
• Đặc biệt, dầu Jojoba nhẹ dịu, phù hợp cả với da nhạy cảm và da dễ kích ứng, giúp tăng cường khả năng tự phục hồi của da, củng cố hàng rào bảo vệ, làm dịu và cấp ẩm cho da. Sản phẩm giúp làn da ẩm mượt, sáng khỏe và tràn đầy sức sống, chống lại các tác nhân gây hại từ môi trường.

Tế bào gốc Oyoung HSCM Prestige PDRN Ampoule còn chứa các thành phần chiết xuất thiên nhiên giúp cấp ẩm sâu làm dịu da, kháng viêm tự nhiên, củng cố hàng rào bảo vệ da:


|
STT |
Tên đầy đủ thành phần (tên danh pháp quốc tế hoặc sử dụng tên khoa học chuẩn đã được công nhận) Full Ingredient name (use INCI or approved nomenclature in standard references) |
Tỉ lệ % của các chất có giới hạn về nồng độ, hàm lượng (Percentage of restricted ingredients) |
Ghi chú |
|
1 |
Water |
||
|
2 |
Glycerin |
||
|
3 |
Butylene Glycol |
||
|
4 |
Squalane |
||
|
5 |
Niacinamide |
||
|
6 |
Caprylic/Capric Triglyceride |
||
|
7 |
Betaine |
||
|
8 |
Dimethicone |
||
|
9 |
1,2-Hexanediol |
||
|
10 |
Sorbitan Stearate |
||
|
11 |
Chlorphenesin |
0,2 | |
|
12 |
Sorbitan Sesquioleate |
||
|
13 |
Cetearyl Alcohol |
||
|
14 |
Simmondsia Chinensis (Jojoba) Seed Oil |
||
|
15 |
Sodium Hyaluronate |
||
|
16 |
Xanthan Gum |
||
|
17 |
Hydrogenated Lecithin |
||
|
18 |
Adenosine |
||
|
19 |
Hydroxyethylcellulose |
||
|
20 |
Ceramide NP |
||
|
21 |
Arginine |
|
|
|
22 |
Tocopheryl Acetate |
|
|
|
23 |
Lecithin |
|
|
|
24 |
Hydrolyzed Collagen |
|
|
|
25 |
Centella Asiatica Leaf Extract |
|
|
|
26 |
Illicium Verum (Anise) Fruit Extract |
|
|
|
27 |
Citrus Paradisi (Grapefruit) Fruit Extract |
|
|
|
28 |
Nelumbium Speciosum Flower Extract |
|
|
|
29 |
Paeonia Suffruticosa Root Extract |
|
|
|
30 |
Scutellaria Baicalensis Root Extract |
|
|
|
31 |
Vaccinium Angustifolium (Blueberry) Fruit Extract |
|
|
|
32 |
Rubus Fruticosus (Blackberry) Fruit Extract |
|
|
|
33 |
Euterpe Oleracea Fruit Extract |
|
|
|
34 |
Rubus Idaeus (Raspberry) Fruit Extract |
|
|
|
35 |
Fragaria Chiloensis (Strawberry) Fruit Extract |
|
|
|
36 |
Vaccinium Myrtillus Fruit Extract |
|
|
|
37 |
Vaccinium Vitis-Idaea Fruit Extract |
|
|
|
38 |
Vaccinium Macrocarpon (Cranberry) Fruit Extract |
|
|
|
39 |
Morus Alba Fruit Extract |
|
|
|
40 |
Fragrance |
|
|
|
41 |
Acetyl Glutamine |
|
|
|
42 |
Polyglyceryl-10 Laurate |
|
|
|
43 |
Brassica Oleracea Italica (Broccoli) Extract |
|
|
|
44 |
Morus Alba Root Extract |
|
|
|
45 |
Sodium DNA |
|
|
|
46 |
Bacillus/Folic Acid Ferment Filtrate Extract |
|
|
|
47 |
Caprylyl Glycol |
|
|
|
48 |
Disodium Phosphate |
|
|
|
49 |
Polysorbate 60 |
|
|
|
50 |
Nelumbo Nucifera Callus Culture Extract |
|
|
|
51 |
Vitis Vinifera (Grape) Callus Culture Extract |
|
|
|
52 |
Sodium Phosphate |
|
|
|
53 |
Dipeptide-2 |
|
|
|
54 |
Tripeptide-3 |
|
|
|
55 |
Hexapeptide-9 |
|
|
|
56 |
Palmitoyl Tripeptide-5 |
|
|
|
57 |
Palmitoyl Pentapeptide-4 |
|
|
|
58 |
Copper Tripeptide-1 |
|
|
|
59 |
Acetyl Hexapeptide-8 |
|
|
|
60 |
sh-Oligopeptide-1 |
|
|
|
61 |
sh-Oligopeptide-2 |
|
|
|
62 |
sh-Polypeptide-1 |
|
|
|
63 |
sh-Polypeptide-9 |
|
|
|
64 |
sh-Polypeptide-11 |
|
|



Công dụng Oyoung HSCM Prestige PDRN Ampoule
Hướng dẫn sử dụng tế bào gốc Oyoung
Cách dùng: Sử dụng sau bước Essence (Serum). Thoa sản phẩm lên da mặt, massage nhẹ để dưỡng chất thấm sâu vào da. Sản phẩm sẽ đạt hiệu quả căng mướt, trẻ hóa da tốt nhất khi sử dụng kết hợp với OYOUNG ULTRA HYDRATING RENEWAL ESSENCE.
Đối tượng sử dụng tế bào gốc Oyoung Rich HSCM

Thông tin bổ sung
Hình công bố sản phẩm Oyong Rich Hscm Ampoule

| Quy cách | 6 lọ/hộp |
| Dung tích | 5ml/lọ |
| Xuất xứ | Hàn Quốc |
| Thương hiệu | TẾ BÀO GỐC OYOUNG HSCM PRESTIGE PDRN AMPOULE |
| Thời hạn sử dụng: | 36 tháng kể từ ngày sản xuất |
Cách dùng: Thoa trực tiếp lên da sau bước làm sạch, cấp ẩm vào buổi sáng và buổi tối.

Thành phần và công dụng tế bào gốc Oyoung HSCM Prestige PDRN Ampoule
Đàn hồi da & Cải thiện nếp nhăn:
• Sản phẩm là tinh chất chăm sóc kép giúp làm trắng da và cải thiện nếp nhăn, chứa PDRN chiết xuất từ DNA cá hồi, cùng với nhiều loại peptide cần thiết cho hoạt hóa tế bào da, hỗ trợ tăng sinh collagen.
• Thành phần BIO PLACENTA, có cấu trúc tương tự nhau thai người và được bào chế an toàn bằng công nghệ liposome, mang lại hiệu quả trong cải thiện nếp nhăn, tái tạo da, cấp ẩm, kích hoạt tế bào và tăng độ đàn hồi.
• Ngoài ra, Acetyl Hexapeptide có cấu trúc tương tự Botox giúp kích thích tổng hợp collagen và phục hồi làn da bị tổn thương do tia UV, mang lại làn da săn chắc và tràn đầy sức sống. Đây là ampoule chống lão hóa chậm (Slow-aging) giúp cải thiện kết cấu da, cho làn da căng mịn và khỏe mạnh.
Dưỡng ẩm & Phục hồi:
• Sản phẩm chứa Ceramide NP – thành phần lipid tự nhiên của da giúp củng cố hàng rào bảo vệ, cùng Sodium Hyaluronate giữ ẩm sâu bằng cách hút và giữ nước trong da.
• Ngoài ra còn có HYALOCTA COMPLEX gồm 8 loại Hyaluronic Acid có trọng lượng phân tử cao và thấp, kết hợp với Marine Collagen– thành phần thân thiện với da, có hiệu quả vượt trội trong việc dưỡng ẩm và phục hồi da.
• Đặc biệt, dầu Jojoba nhẹ dịu, phù hợp cả với da nhạy cảm và da dễ kích ứng, giúp tăng cường khả năng tự phục hồi của da, củng cố hàng rào bảo vệ, làm dịu và cấp ẩm cho da. Sản phẩm giúp làn da ẩm mượt, sáng khỏe và tràn đầy sức sống, chống lại các tác nhân gây hại từ môi trường.
Tế bào gốc Oyoung HSCM Prestige PDRN Ampoule còn chứa các thành phần chiết xuất thiên nhiên giúp cấp ẩm sâu làm dịu da, kháng viêm tự nhiên, củng cố hàng rào bảo vệ da:
|
STT |
Tên đầy đủ thành phần (tên danh pháp quốc tế hoặc sử dụng tên khoa học chuẩn đã được công nhận) Full Ingredient name (use INCI or approved nomenclature in standard references) |
Tỉ lệ % của các chất có giới hạn về nồng độ, hàm lượng (Percentage of restricted ingredients) |
Ghi chú |
|
1 |
Water |
|
|
|
2 |
Glycerin |
|
|
|
3 |
Butylene Glycol |
|
|
|
4 |
Squalane |
|
|
|
5 |
Niacinamide |
|
|
|
6 |
Caprylic/Capric Triglyceride |
|
|
|
7 |
Betaine |
|
|
|
8 |
Dimethicone |
|
|
|
9 |
1,2-Hexanediol |
|
|
|
10 |
Sorbitan Stearate |
|
|
|
11 |
Chlorphenesin 0,2 |
|
|
|
12 |
Sorbitan Sesquioleate |
|
|
|
13 |
Cetearyl Alcohol |
|
|
|
14 |
Simmondsia Chinensis (Jojoba) Seed Oil |
|
|
|
15 |
Sodium Hyaluronate |
|
|
|
16 |
Xanthan Gum |
|
|
|
17 |
Hydrogenated Lecithin |
|
|
|
18 |
Adenosine |
|
|
|
19 |
Hydroxyethylcellulose |
|
|
|
20 |
Ceramide NP 7 |
||
|
21 |
Hydrolyzed Collagen |
||
|
22 |
Arginine |
||
|
23 |
Tocopheryl Acetate |
||
|
24 |
Lecithin |
||
|
25 |
Centella Asiatica Leaf Extract |
||
|
26 |
Illicium Verum (Anise) Fruit Extract |
||
|
27 |
Citrus Paradisi (Grapefruit) Fruit Extract |
||
|
28 |
Nelumbium Speciosum Flower Extract |
||
|
29 |
Paeonia Suffruticosa Root Extract |
||
|
30 |
Scutellaria Baicalensis Root Extract |
||
|
31 |
Fragrance |
||
|
32 |
Avena Sativa (Oat) Leaf Extract |
||
|
33 |
Galactomyces Ferment Filtrate |
||
|
34 |
Acetyl Glutamine |
||
|
35 |
Polyglyceryl-10 Laurate |
||
|
36 |
Portulaca Oleracea Extract |
|
|
|
37 |
Houttuynia Cordata Extract |
||
|
38 |
Sodium DNA | ||
|
39 |
Stearic Acid | ||
|
40 |
Bacillus/Folic Acid Ferment Filtrate Extract | ||
|
41 |
Phytosterols | ||
|
42 |
Caprylyl Glycol | ||
|
43 |
Disodium Phosphate | ||
|
44 |
Polysorbate 60 | ||
|
45 |
Ethylhexylglycerin | ||
|
46 |
Hydroxypropyltrimonium Hyaluronate | ||
|
47 |
Nelumbo Nucifera Callus Culture Extract |
||
|
48 |
Vitis Vinifera (Grape) Callus Culture Extract |
||
|
49 |
Sodium Phosphate | ||
|
50 |
Dipeptide-2 | ||
|
51 |
Tripeptide-3 | ||
|
52 |
Hexapeptide-9 | ||
|
53 |
Palmitoyl Tripeptide-5 | ||
|
54 |
Palmitoyl Pentapeptide-4 | ||
|
55 |
Sodium | ||
|
56 |
Acetylated Hyaluronate | ||
|
57 |
Hydrolyzed Hyaluronic Acid | ||
|
58 |
Copper Tripeptide-1 | ||
|
59 |
Acetyl Hexapeptide-8 Hyaluronic Acid | ||
|
60 |
Sodium Hyaluronate Crosspolymer | ||
|
61 |
Hydrolyzed Sodium Hyaluronate | ||
|
62 |
sh-Oligopeptide-1 | ||
|
63 |
sh-Oligopeptide-2 | ||
|
64 |
sh-Polypeptide-1 | ||
|
65 |
sh-Polypeptide-9 | ||
|
66 |
sh-Polypeptide-11 | ||
|
67 |
Potassium Hyaluronate. |







