Hỗ trợ nội tiết tố tự nhiên: Giúp cân bằng hormone, giảm triệu chứng mãn kinh như bốc hỏa, cáu gắt, đau đầu, thay đổi tâm trạng.
Hỗ trợ PMS & chu kỳ: Điều hòa chu kỳ kinh nguyệt, giảm khó chịu tiền kinh nguyệt, hỗ trợ miễn dịch.
Dinh dưỡng toàn diện cho phụ nữ: Cung cấp dưỡng chất cần thiết trước – trong – sau mãn kinh, không cần dùng nhiều loại bổ sung khác.
Chống lão hóa: Chứa chất chống oxy hóa mạnh giúp làm chậm lão hóa tế bào, giảm nếp nhăn và vấn đề tuổi tác.
Tăng sức đề kháng & nuôi dưỡng tế bào: 77 loại vitamin, khoáng chất, enzym, axit amin hỗ trợ sức khỏe tế bào toàn diện.
Hỗ trợ thị lực: Tăng cường sức khỏe mắt, duy trì thị lực tốt.
Cải thiện trí nhớ & tập trung: Giúp duy trì sự minh mẫn và khả năng tập trung cao.
!!! Sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh !!!
Total Balance Women’s – Lựa chọn thông minh phù hợp với bạn Total Balance Women’s cung cấp Hệ thống dinh dưỡng hoàn chỉnh và vượt trội nhờ:
Thành phần chính của Total Balance Wowen’s là 77 loại vitamin, khoáng chất, enzym, axit amin và các chất dinh dưỡng chống lão hóa để hỗ trợ sức khỏe tế bào, cải thiện nội tiết tố. Các thảo dược thiên nhiên như: Dong Quai, cúc vạn thọ, cọ châu phi, cỏ 3 lá, khoai lang, mè đen, rau má, đinh lăng, nghệ, cỏ đuôi ngựa, bạch quả, trà xanh, chiết xuất hạt Nigella, Chiết xuất lá Bacopa…
| Thành Phần | Hàm Lượng |
| Vitamin A (từ Beta Caroten tự nhiên và hổn hợp Carotenoid tự nhiên) |
1725mcg |
| Vitamin C (dưới dạng Calcium Ascorbate, Kalu Ascorbate, Ascorbyl Palminate) | 193mg |
| Vitamin D (dưới dạng Cholecalciferol) (1000IU) | 25mcg |
| Vitamin E (từ D-Apla Tocopherul Succinate) | 15mg (từ D-Apla Tocopherul Succinate) |
| Vitamin K2 Hỗn hợp (Menaquinone-4, 90mcg, Menaq7® Menaquinone-7, 90mcg) | 180mcg |
| Thiamin (dưới dạng Thiamin HCI) | 12mg |
| Riboflavin (dưới dạng Riboflavin - 5 Phosphate) | 10mg |
| Niacin (dưới dạng Nicotinic Acid và Niacinamide) | 26.1mg |
| Vitamin B6 (dưới dạng Pyridoxal- 5 - Phosphate) | 8mg |
| Folate (dưới dạng Calcium L - 5 - methylterahydrofolate) | 300mcg |
| Vitamin B12 (dưới dạng Cobamamide) | 24mcg |
| Biotin | 300mcg |
| Pantothenic Acid (dưới dạng Calcium Pantothenate) | 41mg |
| Choline (dưới dạng Choline Bitartrate and Phosphatidyl Choline) | 39mg |
| Canxi (từ Táo đỏ (loài Lithothamnium),Calcium Ascorbate, Dicalcium Phosphate Calcium Meagnesium Inositol Hexaphos, Calcium Pantothenate, Calcium L-5-methyltetrahydrofolate) | 70mg |
| Phosphorus (dưới dạng Dicalcium Phosphate, Calcium Magnesium Inositol Hexaphosphate, Pyridoxal-5-Phosphate, Riboflavin-5-Phosphate) | 20mg |
| Indine (dưới dạng Kali lodide) | 150mcg |
| Magie (dưới dạng Magnesium Hydroxide (từ nước biển), Calcium Magnesium Inositol Hexaphosphate) | 65mg |
| Kẽm (dưới dạng Kẽm Citrate) | 9.5mg |
| Selen (dưới dạng L- Selenomethionine) | 100mcg |
| Mangan (dưới dạng Manganese Citrate) | 2.2mg |
| Chromium (dưới dạng Chromium Picolinate) | 106mcg |
| Molybdenum (dưới dạng Molybdenum Glycinate) | 64mcg |
| MSM (Methylsulfony Methane) | 100mg |
| Inositol (dưới dạng Inositol và Inosital Hexaphosphate) | 59mg |
| Chiết xuất rễ hoàng kỳ | 50mg |
| Chiết xuất lá Rau đắng biển | 50mg |
| Delta Gold® Tocotrienol Phức hợp (30% Tocotrienols, 15mg) | 50mg |
| Chiết xuất quả Hắc mai biển (CyanthOx™30) | 50mg |
| Chiết xuất hạt kế sữa | 50mg |
| Chiết xuất hạt thì là đen | 50mg |
| PABA (p-Aminibenzoic Acid) | 50mg |
| Chiết xuất vỏ cây Pau D' Arco 10:1 | 50mg |
| Betain HCI | 49mg |
| Chiết xuất lá bạch quả | 40mg |
| Beta Glucan (từ nấm men) | 35mg |
| Dimethylglycine HCI | 30mg |
| Muối khoáng biển | 30mg |
| N-Acetyl Glucosamine | 29mg |
| Alpha Lipoic Acid | 25mg |
| R-Lipoic Acid | 25mg |
| Chiết xuất rễ nghệ | 25mg |
| SAMe (từ 28mg của S-Adenosylmethionine Tosylate) | 15mg |
| Phosphatidyl Choline (từ Lecithin dầu hạt hoa hướng dương) | 11mg |
| Chiết xuất lá và thân cây linh lăng | 10mg |
| Piperine (từ Cây tiêu đen) | 9mg |
| Coenzyme Q10 | 8mg |
| Trán-Resveratrol (từ Rễ cốt khí củ Nhật Bản) | 7mg |
| Chiết xuất tre | 6mg |
| ATP (từ Nấm men) | 5mg |
| Policosanol (từ Đường mía) | 4mg |
| Lycopene (từ Cà chua) | 900mg |
| Boron (dưới dạng Boron Citrate) | 600mg |
| Hỗn hợp hỗ trợ sức khỏe phụ nữ | 500mg |
| Chiết xuất quả Trinh nữ | 100mg |
| Chiết xuất rễ đương quy | 100mg |
| Chiết xuất lá cỏ thơm | 100mg |
| Chiết xuất rễ Sarsaparilla | 100mg |
| Hỗn hợp Amino acid | 330mg |
| L-Histidine HCL (80.97mg L-Histidine) | 100mg |
| L-Arginine HCL (41.34MG L-Arginine) | 50mg |
| L-Carnosine | 50mg |
| L-Methionine | 50mg |
| L-Tyrosine | 50mg |
| Reduced Glutathione | 30mg |
| Hỗn hợp enzyme | 125mg |
| Bromelain 30000 KPU đơn vị/g (từ thân dứa) | 50mg |
| Nattozimes Protease 35 FU đơn vị/mg (từ Aspergillus cryzase và Aspergillus melleus) | 30mg |
| Amylase 15000 SKB đơn vị/g (từ Aspergillus cryzae) | 25mg |
| Lipase 5000 FIP đơn vị//g (từ Aspergillus niger) | 20mg |
| Hỗn hợp sức khỏe mắt | 13mg |
| Rutin (từ nụ hoa hòe) | 5mg |
| Lutein (từ hoa cúc vạn thọ) | 2.5mg |
| Astaxanthin (từ vi tảo lục) | 500mcg |
| Zeaxanthin (từ hoa cúc vạn thọ) | 5mg |
Phụ liệu: Microcrystalline Cellulose, Dextrose, chất bao viên (nước tinh khiết, Ethylcellulose, Ammonium Hydroxide, Medium Chain Triglycerides, Oleic Acid, Natri Carboxymethyl Cellulose, Talc, Polydextrose), Maltrodextrin, Slicon Dioxide, Natri Carboxymethyl Cellulose, Tripotassium Citrate, chiết xuất gạo, vỏ trấu, gôm arabic, dầu hoa hướng dương.
Cách uống vitamin tổng hợp Total Balance Women's
Phần lớn các câu hỏi liên quan đến viên uống vitamin tổng hợp cho nữ mà chúng tôi thường xuyên nhận được là "Vitamin tổng hợp ngày uống mấy viên? Uống vitamin tổng hợp vào lúc nào? hay Vitamin tổng hợp nên uống sáng hay tối?..." Do đó, nhằm giúp cho viên uống vitamin tổng hợp Total Balance Women's có thể phát huy hết công dụng cũng như cho ra hiệu quả tốt nhất khi chị em sử dụng, thì dưới đây là cách uống vitamin tổng hợp Total Balance Women's đúng cách:
Cách dùng: Uống ngày 2 – 4 viên uống trước hoặc sau bữa ăn đều được.



| Quy cách | 120 viên |
| Hạn sử dụng | Xem chi tiết trên bao bì. |
| Xuất xứ | New Zealand |
| Thương hiệu | Kolorex |
| Bảo quản | nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và xa tầm tay trẻ em. |
Cách dùng: Uống ngày 2 – 4 viên uống trước hoặc sau bữa ăn đều được.
| Thành Phần | Hàm Lượng |
| Vitamin A (từ Beta Caroten tự nhiên và hổn hợp Carotenoid tự nhiên) |
1725mcg |
| Vitamin C (dưới dạng Calcium Ascorbate, Kalu Ascorbate, Ascorbyl Palminate) | 193mg |
| Vitamin D (dưới dạng Cholecalciferol) (1000IU) | 25mcg |
| Vitamin E (từ D-Apla Tocopherul Succinate) | 15mg (từ D-Apla Tocopherul Succinate) |
| Vitamin K2 Hỗn hợp (Menaquinone-4, 90mcg, Menaq7® Menaquinone-7, 90mcg) | 180mcg |
| Thiamin (dưới dạng Thiamin HCI) | 12mg |
| Riboflavin (dưới dạng Riboflavin - 5 Phosphate) | 10mg |
| Niacin (dưới dạng Nicotinic Acid và Niacinamide) | 26.1mg |
| Vitamin B6 (dưới dạng Pyridoxal- 5 - Phosphate) | 8mg |
| Folate (dưới dạng Calcium L - 5 - methylterahydrofolate) | 300mcg |
| Vitamin B12 (dưới dạng Cobamamide) | 24mcg |
| Biotin | 300mcg |
| Pantothenic Acid (dưới dạng Calcium Pantothenate) | 41mg |
| Choline (dưới dạng Choline Bitartrate and Phosphatidyl Choline) | 39mg |
| Canxi (từ Táo đỏ (loài Lithothamnium),Calcium Ascorbate, Dicalcium Phosphate Calcium Meagnesium Inositol Hexaphos, Calcium Pantothenate, Calcium L-5-methyltetrahydrofolate) | 70mg |
| Phosphorus (dưới dạng Dicalcium Phosphate, Calcium Magnesium Inositol Hexaphosphate, Pyridoxal-5-Phosphate, Riboflavin-5-Phosphate) | 20mg |
| Indine (dưới dạng Kali lodide) | 150mcg |
| Magie (dưới dạng Magnesium Hydroxide (từ nước biển), Calcium Magnesium Inositol Hexaphosphate) | 65mg |
| Kẽm (dưới dạng Kẽm Citrate) | 9.5mg |
| Selen (dưới dạng L- Selenomethionine) | 100mcg |
| Mangan (dưới dạng Manganese Citrate) | 2.2mg |
| Chromium (dưới dạng Chromium Picolinate) | 106mcg |
| Molybdenum (dưới dạng Molybdenum Glycinate) | 64mcg |
| MSM (Methylsulfony Methane) | 100mg |
| Inositol (dưới dạng Inositol và Inosital Hexaphosphate) | 59mg |
| Chiết xuất rễ hoàng kỳ | 50mg |
| Chiết xuất lá Rau đắng biển | 50mg |
| Delta Gold® Tocotrienol Phức hợp (30% Tocotrienols, 15mg) | 50mg |
| Chiết xuất quả Hắc mai biển (CyanthOx™30) | 50mg |
| Chiết xuất hạt kế sữa | 50mg |
| Chiết xuất hạt thì là đen | 50mg |
| PABA (p-Aminibenzoic Acid) | 50mg |
| Chiết xuất vỏ cây Pau D' Arco 10:1 | 50mg |
| Betain HCI | 49mg |
| Chiết xuất lá bạch quả | 40mg |
| Beta Glucan (từ nấm men) | 35mg |
| Dimethylglycine HCI | 30mg |
| Muối khoáng biển | 30mg |
| N-Acetyl Glucosamine | 29mg |
| Alpha Lipoic Acid | 25mg |
| R-Lipoic Acid | 25mg |
| Chiết xuất rễ nghệ | 25mg |
| SAMe (từ 28mg của S-Adenosylmethionine Tosylate) | 15mg |
| Phosphatidyl Choline (từ Lecithin dầu hạt hoa hướng dương) | 11mg |
| Chiết xuất lá và thân cây linh lăng | 10mg |
| Piperine (từ Cây tiêu đen) | 9mg |
| Coenzyme Q10 | 8mg |
| Trán-Resveratrol (từ Rễ cốt khí củ Nhật Bản) | 7mg |
| Chiết xuất tre | 6mg |
| ATP (từ Nấm men) | 5mg |
| Policosanol (từ Đường mía) | 4mg |
| Lycopene (từ Cà chua) | 900mg |
| Boron (dưới dạng Boron Citrate) | 600mg |
| Hỗn hợp hỗ trợ sức khỏe phụ nữ | 500mg |
| Chiết xuất quả Trinh nữ | 100mg |
| Chiết xuất rễ đương quy | 100mg |
| Chiết xuất lá cỏ thơm | 100mg |
| Chiết xuất rễ Sarsaparilla | 100mg |
| Hỗn hợp Amino acid | 330mg |
| L-Histidine HCL (80.97mg L-Histidine) | 100mg |
| L-Arginine HCL (41.34MG L-Arginine) | 50mg |
| L-Carnosine | 50mg |
| L-Methionine | 50mg |
| L-Tyrosine | 50mg |
| Reduced Glutathione | 30mg |
| Hỗn hợp enzyme | 125mg |
| Bromelain 30000 KPU đơn vị/g (từ thân dứa) | 50mg |
| Nattozimes Protease 35 FU đơn vị/mg (từ Aspergillus cryzase và Aspergillus melleus) | 30mg |
| Amylase 15000 SKB đơn vị/g (từ Aspergillus cryzae) | 25mg |
| Lipase 5000 FIP đơn vị//g (từ Aspergillus niger) | 20mg |
| Hỗn hợp sức khỏe mắt | 13mg |
| Rutin (từ nụ hoa hòe) | 5mg |
| Lutein (từ hoa cúc vạn thọ) | 2.5mg |
| Astaxanthin (từ vi tảo lục) | 500mcg |
| Zeaxanthin (từ hoa cúc vạn thọ) | 5mg |
Phụ liệu: Microcrystalline Cellulose, Dextrose, chất bao viên (nước tinh khiết, Ethylcellulose, Ammonium Hydroxide, Medium Chain Triglycerides, Oleic Acid, Natri Carboxymethyl Cellulose, Talc, Polydextrose), Maltrodextrin, Slicon Dioxide, Natri Carboxymethyl Cellulose, Tripotassium Citrate, chiết xuất gạo, vỏ trấu, gôm arabic, dầu hoa hướng dương.