VIÊN TỔNG HỢP TOTAL BALANCE WOMEN’S XTENDLIFE (120 VIÊN)

  • Hỗ trợ nội tiết tố tự nhiên: Giúp cân bằng hormone, giảm triệu chứng mãn kinh như bốc hỏa, cáu gắt, đau đầu, thay đổi tâm trạng.

  •  Hỗ trợ PMS & chu kỳ: Điều hòa chu kỳ kinh nguyệt, giảm khó chịu tiền kinh nguyệt, hỗ trợ miễn dịch.

  • Dinh dưỡng toàn diện cho phụ nữ: Cung cấp dưỡng chất cần thiết trước – trong – sau mãn kinh, không cần dùng nhiều loại bổ sung khác.

  •  Chống lão hóa: Chứa chất chống oxy hóa mạnh giúp làm chậm lão hóa tế bào, giảm nếp nhăn và vấn đề tuổi tác.

  •  Tăng sức đề kháng & nuôi dưỡng tế bào: 77 loại vitamin, khoáng chất, enzym, axit amin hỗ trợ sức khỏe tế bào toàn diện.

  •  Hỗ trợ thị lực: Tăng cường sức khỏe mắt, duy trì thị lực tốt.

  • Cải thiện trí nhớ & tập trung: Giúp duy trì sự minh mẫn và khả năng tập trung cao.

3.200.000 ₫
Gọi ngay 0786.882.299
Bạn hãy để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ liên lạc lại với bạn ngay

Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Xtendlife Total Balance Women’s

!!! Sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh !!!

Total Balance Women’s – Lựa chọn thông minh phù hợp với bạn Total Balance Women’s cung cấp Hệ thống dinh dưỡng hoàn chỉnh và vượt trội nhờ:

  • Bổ sung vitamin, tăng cường đề kháng cho cơ thể.
  • Chứa các thành phần tăng cường tế bào tiên tiến.
  • Chống lại các dấu hiệu lão hóa bằng các enzym hiếm.
  • Hỗ trợ PMS và quản lý thời kỳ mãn kinh.
  • Các nhà khoa học hiện nay đã biết cách đạt được sức khỏe tối ưu và sức khỏe tràn đầy sức sống với Total Balance Women’s, bằng cách cung cấp các chất dinh dưỡng phù hợp cho tế bào của bạn với số lượng phù hợp, vào đúng thời điểm.

Total Balance Women’s

Công dụng của viên tổng hợp Total Balance Women's 

  • Hỗ trợ nội tiết tố tự nhiên và tối ưu trong thời kỳ mãn kinh: giúp hỗ trợ cơ thể kiểm soát các triệu chứng mãn kinh phổ biến như bốc hỏa, thay đổi tâm trạng, đau đầu và cáu gắt, ổn định nội tiết tố nữ.
  • Hỗ trợ PMS – và hơn thế nữa: Hỗn hợp chiết xuất thảo dược chuyên biệt có trong công thức này giúp hỗ trợ quản lý PMS, điều hòa miễn dịch lành mạnh và chu kỳ kinh nguyệt bình thường.
  • Các chất dinh dưỡng dành riêng cho phụ nữ hỗ trợ sức khỏe và sự an lành trước… trong… và sau khi mãn kinh – mà không cần uống thêm thuốc hoặc mua nhiều chất bổ sung.
  • Chất dinh dưỡng chống lão hóa: Chất chống oxy hóa mạnh giúp chống lại tác động của lão hóa tế bào… nếp nhăn sớm… và các vấn đề sức khỏe “tuổi già”.
  • Tăng cường sức đề kháng cho cơ thể, ngừa bệnh vặt, tối ưu sức khỏe cho mọi tế bào:  Bạn nhận được 77 loại vitamin, khoáng chất, enzym, axit amin và vi chất dinh dưỡng mạnh để nuôi tế bào của bạn – vào đúng thời điểm – cho sức khỏe và chức năng của tế bào.
  • Total Balance Women’s là hỗn hợp sức khỏe của mắt giúp thị lực khỏe mạnh.
  • Duy trì sự minh mẫn, tăng khả năng tập trung.

Thành phần viên tổng hợp Total Balance Women's 

Thành phần chính của Total Balance Wowen’s là 77 loại vitamin, khoáng chất, enzym, axit amin và các chất dinh dưỡng chống lão hóa để hỗ trợ sức khỏe tế bào, cải thiện nội tiết tố. Các thảo dược thiên nhiên như: Dong Quai, cúc vạn thọ, cọ châu phi, cỏ 3 lá, khoai lang, mè đen, rau má, đinh lăng, nghệ, cỏ đuôi ngựa, bạch quả, trà xanh, chiết xuất hạt Nigella, Chiết xuất lá Bacopa…

Thành Phần  Hàm Lượng
Vitamin A (từ Beta Caroten tự nhiên và hổn hợp Carotenoid tự nhiên)

1725mcg

Vitamin C (dưới dạng Calcium Ascorbate, Kalu Ascorbate, Ascorbyl Palminate) 193mg 
Vitamin D (dưới dạng Cholecalciferol) (1000IU) 25mcg 
Vitamin E (từ D-Apla Tocopherul Succinate) 15mg (từ D-Apla Tocopherul Succinate)
Vitamin K2 Hỗn hợp (Menaquinone-4, 90mcg, Menaq7® Menaquinone-7, 90mcg) 180mcg
Thiamin (dưới dạng Thiamin HCI) 12mg
Riboflavin (dưới dạng Riboflavin - 5 Phosphate) 10mg
Niacin (dưới dạng Nicotinic Acid và Niacinamide)  26.1mg
Vitamin B6 (dưới dạng Pyridoxal- 5 - Phosphate) 8mg
Folate (dưới dạng Calcium L - 5 - methylterahydrofolate) 300mcg 
Vitamin B12 (dưới dạng Cobamamide) 24mcg
Biotin 300mcg
Pantothenic Acid (dưới dạng Calcium Pantothenate) 41mg
Choline (dưới dạng Choline Bitartrate and Phosphatidyl Choline) 39mg
Canxi (từ Táo đỏ (loài Lithothamnium),Calcium Ascorbate, Dicalcium Phosphate Calcium Meagnesium Inositol Hexaphos, Calcium Pantothenate, Calcium L-5-methyltetrahydrofolate) 70mg
Phosphorus (dưới dạng Dicalcium Phosphate, Calcium Magnesium Inositol Hexaphosphate, Pyridoxal-5-Phosphate, Riboflavin-5-Phosphate) 20mg
Indine (dưới dạng Kali lodide) 150mcg
Magie (dưới dạng Magnesium Hydroxide (từ nước biển), Calcium Magnesium Inositol Hexaphosphate) 65mg
Kẽm (dưới dạng Kẽm Citrate) 9.5mg
Selen (dưới dạng L- Selenomethionine) 100mcg
Mangan (dưới dạng Manganese Citrate) 2.2mg
Chromium (dưới dạng Chromium Picolinate) 106mcg
Molybdenum (dưới dạng Molybdenum Glycinate) 64mcg
MSM (Methylsulfony Methane) 100mg
Inositol (dưới dạng Inositol và Inosital Hexaphosphate) 59mg
Chiết xuất rễ hoàng kỳ  50mg
Chiết xuất lá Rau đắng biển 50mg
Delta Gold® Tocotrienol Phức hợp (30% Tocotrienols, 15mg) 50mg
Chiết xuất quả Hắc mai biển (CyanthOx™30) 50mg
Chiết xuất hạt kế sữa  50mg
Chiết xuất hạt thì là đen 50mg
PABA (p-Aminibenzoic Acid) 50mg
Chiết xuất vỏ cây Pau D' Arco 10:1 50mg
Betain HCI 49mg
Chiết xuất lá bạch quả 40mg
Beta Glucan (từ nấm men) 35mg
Dimethylglycine HCI 30mg
Muối khoáng biển 30mg
N-Acetyl Glucosamine 29mg
Alpha Lipoic Acid 25mg
R-Lipoic Acid 25mg
Chiết xuất rễ nghệ  25mg
SAMe (từ 28mg của S-Adenosylmethionine Tosylate) 15mg
Phosphatidyl Choline (từ Lecithin dầu hạt hoa hướng dương) 11mg
Chiết xuất lá và thân cây linh lăng 10mg
Piperine (từ Cây tiêu đen) 9mg
Coenzyme Q10 8mg
Trán-Resveratrol (từ Rễ cốt khí củ Nhật Bản) 7mg
Chiết xuất tre 6mg
ATP (từ Nấm men) 5mg
Policosanol (từ Đường mía) 4mg
Lycopene (từ Cà chua) 900mg
Boron (dưới dạng Boron Citrate) 600mg
Hỗn hợp hỗ trợ sức khỏe phụ nữ 500mg
Chiết xuất quả Trinh nữ 100mg
Chiết xuất rễ đương quy 100mg
Chiết xuất lá cỏ thơm 100mg
Chiết xuất rễ Sarsaparilla 100mg
Hỗn hợp Amino acid  330mg
L-Histidine HCL (80.97mg L-Histidine) 100mg
L-Arginine HCL (41.34MG L-Arginine) 50mg
L-Carnosine 50mg
L-Methionine 50mg
L-Tyrosine 50mg
Reduced Glutathione 30mg
Hỗn hợp enzyme  125mg
Bromelain 30000 KPU đơn vị/g (từ thân dứa) 50mg
Nattozimes Protease 35 FU đơn vị/mg (từ Aspergillus cryzase và Aspergillus melleus) 30mg
Amylase 15000 SKB đơn vị/g (từ Aspergillus cryzae) 25mg
Lipase 5000 FIP đơn vị//g (từ Aspergillus niger)  20mg
Hỗn hợp sức khỏe mắt 13mg
Rutin (từ nụ hoa hòe) 5mg
Lutein (từ hoa cúc vạn thọ) 2.5mg
Astaxanthin (từ vi tảo lục) 500mcg
Zeaxanthin (từ hoa cúc vạn thọ) 5mg

Phụ liệu: Microcrystalline Cellulose, Dextrose, chất bao viên (nước tinh khiết, Ethylcellulose, Ammonium Hydroxide, Medium Chain Triglycerides, Oleic Acid, Natri Carboxymethyl Cellulose, Talc, Polydextrose), Maltrodextrin, Slicon Dioxide, Natri Carboxymethyl Cellulose, Tripotassium Citrate, chiết xuất gạo, vỏ trấu, gôm arabic, dầu hoa hướng dương.

Cách uống vitamin tổng hợp Total Balance Women's 

Phần lớn các câu hỏi liên quan đến viên uống vitamin tổng hợp cho nữ mà chúng tôi thường xuyên nhận được là "Vitamin tổng hợp ngày uống mấy viên? Uống vitamin tổng hợp vào lúc nào? hay Vitamin tổng hợp nên uống sáng hay tối?..." Do đó, nhằm giúp cho viên uống vitamin tổng hợp Total Balance Women's có thể phát huy hết công dụng cũng như cho ra hiệu quả tốt nhất khi chị em sử dụng, thì dưới đây là cách uống vitamin tổng hợp Total Balance Women's đúng cách:

Cách dùng: Uống ngày 2 – 4 viên uống trước hoặc sau bữa ăn đều được.

Vitamin Tổng Hợp Total Balance Women's

Hình công bố sản phẩm Xtendlife Total Balance Women’s

Toal Balance Women's

Xtendlife Total Balance Women’s

Xtendlife Total Balance Women’s

Quy cách 120 viên
Hạn sử dụng Xem chi tiết trên bao bì.
Xuất xứ New Zealand
Thương hiệu Kolorex
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và xa tầm tay trẻ em.

Cách dùng: Uống ngày 2 – 4 viên uống trước hoặc sau bữa ăn đều được.

Thành Phần  Hàm Lượng
Vitamin A (từ Beta Caroten tự nhiên và hổn hợp Carotenoid tự nhiên)

1725mcg

Vitamin C (dưới dạng Calcium Ascorbate, Kalu Ascorbate, Ascorbyl Palminate) 193mg 
Vitamin D (dưới dạng Cholecalciferol) (1000IU) 25mcg 
Vitamin E (từ D-Apla Tocopherul Succinate) 15mg (từ D-Apla Tocopherul Succinate)
Vitamin K2 Hỗn hợp (Menaquinone-4, 90mcg, Menaq7® Menaquinone-7, 90mcg) 180mcg
Thiamin (dưới dạng Thiamin HCI) 12mg
Riboflavin (dưới dạng Riboflavin - 5 Phosphate) 10mg
Niacin (dưới dạng Nicotinic Acid và Niacinamide)  26.1mg
Vitamin B6 (dưới dạng Pyridoxal- 5 - Phosphate) 8mg
Folate (dưới dạng Calcium L - 5 - methylterahydrofolate) 300mcg 
Vitamin B12 (dưới dạng Cobamamide) 24mcg
Biotin 300mcg
Pantothenic Acid (dưới dạng Calcium Pantothenate) 41mg
Choline (dưới dạng Choline Bitartrate and Phosphatidyl Choline) 39mg
Canxi (từ Táo đỏ (loài Lithothamnium),Calcium Ascorbate, Dicalcium Phosphate Calcium Meagnesium Inositol Hexaphos, Calcium Pantothenate, Calcium L-5-methyltetrahydrofolate) 70mg
Phosphorus (dưới dạng Dicalcium Phosphate, Calcium Magnesium Inositol Hexaphosphate, Pyridoxal-5-Phosphate, Riboflavin-5-Phosphate) 20mg
Indine (dưới dạng Kali lodide) 150mcg
Magie (dưới dạng Magnesium Hydroxide (từ nước biển), Calcium Magnesium Inositol Hexaphosphate) 65mg
Kẽm (dưới dạng Kẽm Citrate) 9.5mg
Selen (dưới dạng L- Selenomethionine) 100mcg
Mangan (dưới dạng Manganese Citrate) 2.2mg
Chromium (dưới dạng Chromium Picolinate) 106mcg
Molybdenum (dưới dạng Molybdenum Glycinate) 64mcg
MSM (Methylsulfony Methane) 100mg
Inositol (dưới dạng Inositol và Inosital Hexaphosphate) 59mg
Chiết xuất rễ hoàng kỳ  50mg
Chiết xuất lá Rau đắng biển 50mg
Delta Gold® Tocotrienol Phức hợp (30% Tocotrienols, 15mg) 50mg
Chiết xuất quả Hắc mai biển (CyanthOx™30) 50mg
Chiết xuất hạt kế sữa  50mg
Chiết xuất hạt thì là đen 50mg
PABA (p-Aminibenzoic Acid) 50mg
Chiết xuất vỏ cây Pau D' Arco 10:1 50mg
Betain HCI 49mg
Chiết xuất lá bạch quả 40mg
Beta Glucan (từ nấm men) 35mg
Dimethylglycine HCI 30mg
Muối khoáng biển 30mg
N-Acetyl Glucosamine 29mg
Alpha Lipoic Acid 25mg
R-Lipoic Acid 25mg
Chiết xuất rễ nghệ  25mg
SAMe (từ 28mg của S-Adenosylmethionine Tosylate) 15mg
Phosphatidyl Choline (từ Lecithin dầu hạt hoa hướng dương) 11mg
Chiết xuất lá và thân cây linh lăng 10mg
Piperine (từ Cây tiêu đen) 9mg
Coenzyme Q10 8mg
Trán-Resveratrol (từ Rễ cốt khí củ Nhật Bản) 7mg
Chiết xuất tre 6mg
ATP (từ Nấm men) 5mg
Policosanol (từ Đường mía) 4mg
Lycopene (từ Cà chua) 900mg
Boron (dưới dạng Boron Citrate) 600mg
Hỗn hợp hỗ trợ sức khỏe phụ nữ 500mg
Chiết xuất quả Trinh nữ 100mg
Chiết xuất rễ đương quy 100mg
Chiết xuất lá cỏ thơm 100mg
Chiết xuất rễ Sarsaparilla 100mg
Hỗn hợp Amino acid  330mg
L-Histidine HCL (80.97mg L-Histidine) 100mg
L-Arginine HCL (41.34MG L-Arginine) 50mg
L-Carnosine 50mg
L-Methionine 50mg
L-Tyrosine 50mg
Reduced Glutathione 30mg
Hỗn hợp enzyme  125mg
Bromelain 30000 KPU đơn vị/g (từ thân dứa) 50mg
Nattozimes Protease 35 FU đơn vị/mg (từ Aspergillus cryzase và Aspergillus melleus) 30mg
Amylase 15000 SKB đơn vị/g (từ Aspergillus cryzae) 25mg
Lipase 5000 FIP đơn vị//g (từ Aspergillus niger)  20mg
Hỗn hợp sức khỏe mắt 13mg
Rutin (từ nụ hoa hòe) 5mg
Lutein (từ hoa cúc vạn thọ) 2.5mg
Astaxanthin (từ vi tảo lục) 500mcg
Zeaxanthin (từ hoa cúc vạn thọ) 5mg

Phụ liệu: Microcrystalline Cellulose, Dextrose, chất bao viên (nước tinh khiết, Ethylcellulose, Ammonium Hydroxide, Medium Chain Triglycerides, Oleic Acid, Natri Carboxymethyl Cellulose, Talc, Polydextrose), Maltrodextrin, Slicon Dioxide, Natri Carboxymethyl Cellulose, Tripotassium Citrate, chiết xuất gạo, vỏ trấu, gôm arabic, dầu hoa hướng dương.

fp-chiduong
fp-phone
fp-phone
fp-phone
fp-zalo