Giảm nhanh các dấu hiệu lão hoá, giúp da trẻ khỏe hơn.
Ngăn ngừa nếp nhăn và cải thiện độ đàn hồi.
Cấp ẩm tự nhiên cho da mềm mịn.
Giảm sừng hoá và hỗ trợ tái tạo bề mặt da.
Làm mờ đốm nâu, sạm nám và cải thiện sắc da đều màu.
Kem chống lão hoá da, sáng da DermEden Night Protocole Intense Night Cream được điều chế với sự kết hợp độc đáo của ba loại axit hydroxy: αHA – axit glycolic, βHA – axit salicylic và ΩHA – axit dioic. DermEden Night Protocole Intense Night Cream còn được tăng cường bằng Retinol bọc liposomal và Niacinamide, tạo thành một phức hợp các thành phần hoạt tính có tác dụng điều trị các vết đốm sắc tố, cung cấp độ ẩm và tái tạo làn da.

Giảm nhanh các dấu hiệu lão hoá, giúp da trẻ khỏe hơn.
Ngăn ngừa nếp nhăn và cải thiện độ đàn hồi.
Cấp ẩm tự nhiên cho da mềm mịn.
Giảm sừng hoá và hỗ trợ tái tạo bề mặt da.
Làm mờ đốm nâu, sạm nám và cải thiện sắc da đều màu.
Thành phần của kem dưỡng da ban đêm DermEden
|
STT |
Tên đầy đủ thành phần (tên danh pháp quốc tế hoặc sử dụng tên khoa học chuẩn đã được công nhận) Full Ingredient name (use INCI or approved nomenclature in standard references) |
Tỉ lệ % của các chất có giới hạn về nồng độ, hàm lượng (Percentage of restricted ingredients) |
Ghi chú |
|
1 |
AQUA (WATER) |
|
|
|
2 |
COCO CAPRYLATE/CAPRATE |
|
|
|
3 |
NIACINAMIDE |
|
|
|
4 |
CAPRYLIC CAPRIC TRIGLYCERIDE |
|
|
|
5 |
DIMETHICONE |
|
|
|
6 |
CETEARYL ALCOHOL |
|
|
|
7 |
GLYCOLIC ACID |
2,8 |
|
|
8 |
UNDECANE |
1,59868 |
|
|
9 |
TRIDECANE |
1,4 |
|
|
10 |
GLYCERIN |
|
|
|
11 |
GLYCERYL STEARATE |
|
|
|
12 |
GLYCERYL STEARATE SE |
|
|
|
13 |
PEG-100 STEARATE |
|
|
|
14 |
DIMETHICONE VINYL DIMETHICONE CROSSPOLYMER |
|
|
|
15 |
PARFUM (FRAGRANCE) |
|
|
|
16 |
OCTADECENEDIOIC ACID |
0,7 |
|
|
17 |
SODIUM HYDROXIDE |
0,7 |
pH adjuster |
|
18 |
POLYACRYLATE CROSSPOLYMER-6 |
|
|
|
19 |
POLYSORBATE 20 |
|
|
|
20 |
CETEARETH-20 |
|
|
|
21 |
CETYL PALMITATE |
|
|
|
22 |
COCOGLYCERIDES |
||
|
23 |
ETHYLHEXYLGLYCERIN |
||
|
24 |
CHLORPHENESIN |
0,28 |
|
|
25 |
HYDROXYETHYL ACRYLATE/SODIUM ACRYLOYLDIMETHYL TAURATE COPOLYMER |
||
|
26 |
SALICYLIC ACID |
0,1 |
|
|
27 |
TOCOPHERYL ACETATE |
||
|
28 |
HYDROXYPROPYL CYCLODEXTRIN |
0,07 |
|
|
29 |
DISODIUM EDTA |
||
|
30 |
RETINOL |
||
|
31 |
SORBITAN ISOSTEARATE |
||
|
32 |
POLYSORBATE 60 |
||
|
33 |
t-BUTYL ALCOHOL |
||
|
34 |
SODIUM HYALURONATE |
||
|
35 |
TOCOPHEROL | ||
|
36 |
SODIUM METABISULFITE | 0,005 | |
|
37 |
HELIANTHUS ANNUUS (SUNFLOWER) SEED OIL |
Những câu hỏi thường gặp khi sử dụng kem dưỡng ban đêm Dermeden.
1. Kem dưỡng ban đêm Dermeden phù hợp với loại da nào?
Dermeden phù hợp cho hầu hết mọi loại da, đặc biệt là da xỉn màu, lão hoá sớm, da có nám – tàn nhang hoặc da thường xuyên tiếp xúc ánh nắng. Da nhạy cảm vẫn dùng được nhưng nên test trước ở vùng nhỏ.
2. Kem dưỡng có gây kích ứng không?
Sản phẩm có chứa AHA/Retinol (tuỳ dòng), nên có thể gây châm chích nhẹ khi mới dùng. Đây là phản ứng bình thường. Nếu đỏ rát kéo dài, hãy giảm tần suất hoặc ngưng sử dụng.
3. Kem có dùng được cho phụ nữ mang thai và cho con bú không?
Nếu trong thành phần có Retinol, bác sĩ khuyến cáo không nên dùng cho phụ nữ mang thai. Trong thời gian cho con bú, có thể dùng nhưng nên tránh bôi quanh ngực. Hỏi ý kiến chuyên gia da liễu để đảm bảo an toàn.
4. Có cần dùng thêm serum trước không?
Có. Hiệu quả tốt nhất khi kết hợp đúng quy trình:
Rửa mặt → Serum phù hợp → Kem dưỡng ban đêm Dermeden.
5. Ban ngày có dùng được không?
Không khuyến khích. Nhiều dòng Dermeden Night chứa Retinol/AHA làm da nhạy nắng hơn. Sản phẩm được thiết kế để phát huy tác dụng trong lúc ngủ.
6. Dùng kem khỏi nám – tàn nhang sau bao lâu?
Hiệu quả tuỳ cơ địa, thường thấy da sáng và đều màu hơn sau 3–4 tuần. Các đốm sạm cải thiện rõ hơn sau 6–8 tuần sử dụng liên tục.
7. Có cần chống nắng khi dùng kem ban đêm không?
Cần! Nếu sản phẩm có Retinol/AHA, bắt buộc bôi kem chống nắng vào buổi sáng để tránh sạm da và kích ứng.
8. Bao nhiêu tuổi thì dùng được?
Từ 20–25 tuổi trở lên, đặc biệt phù hợp với người bắt đầu có dấu hiệu lão hoá.
9. Sử dụng bao nhiêu là đủ?
Dùng một lượng bằng hạt đậu, thoa đều và vỗ nhẹ đến khi thấm. Thoa quá nhiều dễ gây bí da.
10. Kem có làm da bị bong tróc không?
Nếu có Retinol/AHA, da có thể hơi khô hoặc bong nhẹ trong vài ngày đầu. Đây là quá trình bình thường khi da tái tạo.

| Quy cách: | 50ml |
| Hạn sử dụng: | Xem chi tiết trên bao bì |
| Thương hiệu: | DermEden |
| Xuất xứ: | Pháp |
Lưu ý:
|
STT |
Tên đầy đủ thành phần (tên danh pháp quốc tế hoặc sử dụng tên khoa học chuẩn đã được công nhận) Full Ingredient name (use INCI or approved nomenclature in standard references) |
Tỉ lệ % của các chất có giới hạn về nồng độ, hàm lượng (Percentage of restricted ingredients) |
Ghi chú |
|
1 |
AQUA (WATER) |
|
|
|
2 |
COCO CAPRYLATE/CAPRATE |
|
|
|
3 |
NIACINAMIDE |
|
|
|
4 |
CAPRYLIC CAPRIC TRIGLYCERIDE |
|
|
|
5 |
DIMETHICONE |
|
|
|
6 |
CETEARYL ALCOHOL |
|
|
|
7 |
GLYCOLIC ACID |
2,8 |
|
|
8 |
UNDECANE |
1,59868 |
|
|
9 |
TRIDECANE |
1,4 |
|
|
10 |
GLYCERIN |
|
|
|
11 |
GLYCERYL STEARATE |
|
|
|
12 |
GLYCERYL STEARATE SE |
|
|
|
13 |
PEG-100 STEARATE |
|
|
|
14 |
DIMETHICONE VINYL DIMETHICONE CROSSPOLYMER |
|
|
|
15 |
PARFUM (FRAGRANCE) |
|
|
|
16 |
OCTADECENEDIOIC ACID |
0,7 |
|
|
17 |
SODIUM HYDROXIDE |
0,7 |
pH adjuster |
|
18 |
POLYACRYLATE CROSSPOLYMER-6 |
|
|
|
19 |
POLYSORBATE 20 |
|
|
|
20 |
CETEARETH-20 |
|
|
|
21 |
CETYL PALMITATE |
|
|
|
22 |
COCOGLYCERIDES |
||
|
23 |
ETHYLHEXYLGLYCERIN |
||
|
24 |
CHLORPHENESIN |
0,28 |
|
|
25 |
HYDROXYETHYL ACRYLATE/SODIUM ACRYLOYLDIMETHYL TAURATE COPOLYMER |
||
|
26 |
SALICYLIC ACID |
0,1 |
|
|
27 |
TOCOPHERYL ACETATE |
||
|
28 |
HYDROXYPROPYL CYCLODEXTRIN |
0,07 |
|
|
29 |
DISODIUM EDTA |
||
|
30 |
RETINOL |
||
|
31 |
SORBITAN ISOSTEARATE |
||
|
32 |
POLYSORBATE 60 |
||
|
33 |
t-BUTYL ALCOHOL |
||
|
34 |
SODIUM HYALURONATE |
||
|
35 |
TOCOPHEROL | ||
|
36 |
SODIUM METABISULFITE | 0,005 | |
|
37 |
HELIANTHUS ANNUUS (SUNFLOWER) SEED OIL |