Với sự kết hợp của Axit Glycolic, Axit Dioic, Retinol và Vitamin C, kem dưỡng mắt, giảm quầng thâm ban đêm DermEden Night Protocole Intense Eye Contour giúp:
Vùng da quanh mắt rất nhạy cảm và dễ bị thiếu ẩm nếu không được chăm sóc đúng cách, dẫn đến hình thành nếp nhăn và thâm quầng mắt. Thấu hiểu được vấn đề đó, kem dưỡng mắt Dermeden Night Perotocole Intense Eye Contour ra đời như giải pháp chuyên biệt giúp phục hồi và tái tạo vùng da quanh mắt.
Với sự kết hợp hoàn hảo của Axit Glycolic, Axit Dioic, Retinol và Vitamin C giúp làm sáng vùng da mắt, giảm quầng thâm, cải thiện bọng mắt và ngăn ngừa các dấu hiệu lão hóa do ánh nắng mặt trời và tác động của môi trường.
Nhờ công thức đặc biệt dưỡng ẩm chuyên sâu, kem dưỡng mắt giảm thâm Dermeden giúp làm mờ nếp nhăn, cấp ẩm, tăng độ đàn hồi cho da mắt. Từ đó, mang lại đôi mắt tươi trẻ, rạng rỡ, săn chắc hơn mỗi ngày.

|
STT |
Tên đầy đủ thành phần (tên danh pháp quốc tế hoặc sử dụng tên khoa học chuẩn đã được công nhận) Full Ingredient name (use INCI or approved nomenclature in standard references) |
Tỉ lệ % của các chất có giới hạn về nồng độ, hàm lượng (Percentage of restricted ingredients) |
Ghi chú |
|
1 |
AQUA (WATER) |
|
|
|
2 |
PROPANEDIOL DICAPRYLATE |
|
|
|
3 |
NIACINAMIDE |
|
|
|
4 |
DIMETHICONE |
|
|
|
5 |
COCO CAPRYLATE/CAPRATE |
|
|
|
6 |
GLYCERYL STEARATE SE |
|
|
|
7 |
GLYCOLIC ACID |
2,8 |
|
|
8 |
ISOSTEARYL ALCOHOL |
|
|
|
9 |
CETYL ALCOHOL |
|
|
|
10 |
GLYCERYL STEARATE |
|
|
|
11 |
BUTYLENE GLYCOL COCOATE |
|
|
|
12 |
POLYACRYLATE CROSSPOLYMER-6 |
|
|
|
13 |
OCTADECENEDIOIC ACID |
0,8 |
|
|
14 |
SODIUM HYDROXIDE |
0,8 |
pH adjuster |
|
15 |
POLYGLYCERYL-6 LAURATE |
|
|
|
16 |
PEG-75 STEARATE |
|
|
|
17 |
POLYSORBATE 20 |
|
|
|
18 |
POLYGLYCERYL-10 OLEATE |
|
|
|
19 |
ETHYLHEXYLGLYCERIN |
|
|
|
20 |
CHLORPHENESIN |
0,25 |
|
|
21 |
CETETH-20 |
|
|
|
22 |
STEARETH-20 |
|
|
|
23 |
TOCOPHERYL ACETATE |
||
|
24 |
CAPRYLIC/CAPRIC TRIGLYCERIDE |
||
|
25 |
SORBITAN PALMITATE |
0,15 |
|
|
26 |
XANTHAN GUM |
||
|
27 |
3-O-ETHYL ASCORBIC ACID |
0,08 |
|
|
28 |
ETHYLCELLULOSE |
|
|
|
29 |
HYDROXYPROPYL CYCLODEXTRIN |
0,06 |
|
|
30 |
MAGNOLOL/HONOKIOL |
0,04 |
|
|
31 |
RETINOL |
||
|
32 |
t-BUTYL ALCOHOL |
||
|
33 |
SODIUM HYALURONATE |
||
|
34 |
TOCOPHEROL |
||
|
35 |
SODIUM METABISULFITE |
0,005 |
Lưu ý: Hãy thoa kem mắt Dermeden Night một cách nhẹ nhàng và không kéo căng da quanh vùng mắt. Đảm bảo tránh tiếp xúc với mắt và ngừng sử dụng nếu có bất kỳ kích ứng nào xảy ra.
Hình công bố sản phẩm kem mắt DermEden Eye Contour

| Quy cách: | 15ml |
| Hạn sử dụng: |
xem chi tiết trên bao bì |
| Xuất xứ: | Pháp |
| Thương hiệu: | DermEden |
Lưu ý: Hãy thoa kem nhẹ nhàng và không kéo căng da quanh vùng mắt. Đảm bảo tránh tiếp xúc với mắt và ngừng sử dụng nếu có bất kỳ kích ứng nào xảy ra.
|
STT |
Tên đầy đủ thành phần (tên danh pháp quốc tế hoặc sử dụng tên khoa học chuẩn đã được công nhận) Full Ingredient name (use INCI or approved nomenclature in standard references) |
Tỉ lệ % của các chất có giới hạn về nồng độ, hàm lượng (Percentage of restricted ingredients) |
Ghi chú |
|
1 |
AQUA (WATER) |
|
|
|
2 |
PROPANEDIOL DICAPRYLATE |
|
|
|
3 |
NIACINAMIDE |
|
|
|
4 |
DIMETHICONE |
|
|
|
5 |
COCO CAPRYLATE/CAPRATE |
|
|
|
6 |
GLYCERYL STEARATE SE |
|
|
|
7 |
GLYCOLIC ACID |
2,8 |
|
|
8 |
ISOSTEARYL ALCOHOL |
|
|
|
9 |
CETYL ALCOHOL |
|
|
|
10 |
GLYCERYL STEARATE |
|
|
|
11 |
BUTYLENE GLYCOL COCOATE |
|
|
|
12 |
POLYACRYLATE CROSSPOLYMER-6 |
|
|
|
13 |
OCTADECENEDIOIC ACID |
0,8 |
|
|
14 |
SODIUM HYDROXIDE |
0,8 |
pH adjuster |
|
15 |
POLYGLYCERYL-6 LAURATE |
|
|
|
16 |
PEG-75 STEARATE |
|
|
|
17 |
POLYSORBATE 20 |
|
|
|
18 |
POLYGLYCERYL-10 OLEATE |
|
|
|
19 |
ETHYLHEXYLGLYCERIN |
|
|
|
20 |
CHLORPHENESIN |
0,25 |
|
|
21 |
CETETH-20 |
|
|
|
22 |
STEARETH-20 |
|
|
|
23 |
TOCOPHERYL ACETATE |
||
|
24 |
CAPRYLIC/CAPRIC TRIGLYCERIDE |
||
|
25 |
SORBITAN PALMITATE |
0,15 |
|
|
26 |
XANTHAN GUM |
||
|
27 |
3-O-ETHYL ASCORBIC ACID |
0,08 |
|
|
28 |
ETHYLCELLULOSE |
|
|
|
29 |
HYDROXYPROPYL CYCLODEXTRIN |
0,06 |
|
|
30 |
MAGNOLOL/HONOKIOL |
0,04 |
|
|
31 |
RETINOL |
||
|
32 |
t-BUTYL ALCOHOL |
||
|
33 |
SODIUM HYALURONATE |
||
|
34 |
TOCOPHEROL |
||
|
35 |
SODIUM METABISULFITE |
0,005 |